Từ vựng C1

Chủ đề negotiation advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reciprocal

/rɪˈsɪp.rə.kəl/ C1 TOEIC phổ biến #6045

Nghĩa

có đi có lại, tương hỗ adj.

Định nghĩa · Mutual or reciprocal relationship between two parties.

“The deal is based on reciprocal trade benefits.”Thỏa thuận dựa trên lợi ích thương mại có đi có lại.

“They signed a reciprocal non-disclosure agreement.”Họ ký thỏa thuận bảo mật có đi có lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng tương hỗ khi nói về quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn mạnh cả hai bên đều nhận và cho. Dùng nhiều trong thương mại quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...