Từ vựng C1

Chủ đề negotiation advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

holdback

/ˈhoʊld.bæk/ C1 TOEIC phổ biến #6047

Nghĩa

khoản giữ lại, điều kiện hoãn thanh toán n.

Định nghĩa · A sum of money withheld until certain conditions are met.

“A 10% holdback was retained until project completion.”10% được giữ lại cho đến khi hoàn thành dự án.

“The holdback protects the buyer against defects.”Khoản giữ lại bảo vệ bên mua trước các lỗi.

Cấu tạoKết hợp từ 'hold' và 'back'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do giữ lại khoản tiền trong bài viết.

Ghi chú · Phổ biến trong construction và M&A: một phần thanh toán bị giữ lại để đảm bảo nghĩa vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...