Từ vựng B2

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

competence

/ˈkɒm.pɪ.təns/ B2 TOEIC phổ biến #5367

Nghĩa

năng lực, khả năng n.

Định nghĩa · The ability to do something successfully or efficiently.

“The manager assessed each employee's core competence.”Người quản lý đánh giá năng lực cốt lõi của từng nhân viên.

“Technical competence alone does not guarantee promotion.”Năng lực kỹ thuật một mình không đảm bảo được thăng chức.

Mẹo IELTS · Nói về năng lực cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Word-form: competent (adj.) → competence (n.); đừng nhầm với competition.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...