Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capability

/,keipə'biliti/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #2958

Nghĩa thường dùng

khả năng danh từ

“She has the capability to lead the team.”Cô ấy có khả năng lãnh đạo đội ngũ.

Biến thể từ capabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

capability

/,keipə'biliti/

danh từ

  • khả năng, năng lực
  • (số nhiều) năng lực tiềm tàng
    • to have capabilities: có nhiều năng lực tiềm tàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being capable -- physically or intellectually or legally n. the susceptibility of something to a particular treatment n. an aptitude that may be developed

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...