Từ vựng B2

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

punctuality

/ˌpʌŋk.tʃuˈæl.ɪ.ti/ B2 TOEIC phổ biến #5372

Nghĩa

sự đúng giờ n.

Định nghĩa · The quality of being on time for appointments or events.

“Punctuality is a basic expectation in corporate culture.”Sự đúng giờ là kỳ vọng cơ bản trong văn hóa doanh nghiệp.

“The airline improved its punctuality rating this year.”Hãng hàng không cải thiện điểm đánh giá đúng giờ năm nay.

Mẹo IELTS · Nói về sự đúng giờ trong môi trường làm việc.

Ghi chú · Word-form: punctual (adj.) → punctuality (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...