Từ vựng B2

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrity

/ɪnˈtɛɡ.rɪ.ti/ B2 TOEIC phổ biến #5362

Nghĩa

sự chính trực, liêm chính n.

Định nghĩa · The quality of being honest and having strong moral principles.

“Professional integrity is essential in accounting roles.”Sự chính trực nghề nghiệp rất cần thiết trong vai trò kế toán.

“Her integrity earned her a promotion.”Sự liêm chính của cô ấy giúp cô được thăng chức.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về phẩm chất cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Trong TOEIC, integrity hay đi với professional hoặc data integrity.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...