Từ vựng B2

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transparency

/trænsˈpɛr.ən.si/ B2 TOEIC phổ biến #5361

Nghĩa

sự minh bạch n.

Định nghĩa · The quality of being open and honest.

“Investors value financial transparency.”Nhà đầu tư coi trọng sự minh bạch tài chính.

“The firm promotes transparency in its reporting.”Công ty đề cao tính minh bạch trong báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự minh bạch trong IELTS.

Ghi chú · Word-form: transparent (adj.) → transparency (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...