Từ vựng A2

Chủ đề que-huong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bualo

/ˈbʌf.ə.ləʊ/ A2

Nghĩa

Con trâu n

Định nghĩa · A large animal similar to a cow, often found in farms.

“The farmer has a big buffalo in his field.”Người nông dân có một con trâu lớn trong cánh đồng.

“The buffalo grazed peacefully in the field.”Con trâu gặm cỏ bình yên trong cánh đồng.

Đồng nghĩa bisonwater buffalo

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả động vật nông nghiệp.

Ghi chú · Thường được nuôi để làm việc.

Từ cùng chủ đề

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...