cycle time
Nghĩa
Định nghĩa · The time it takes to complete one product unit.
“Reducing cycle time by 10% increased daily output significantly.”Giảm thời gian chu kỳ 10% tăng đáng kể sản lượng hàng ngày.
“Engineers map cycle time at each station to find inefficiencies.”Kỹ sư lập bản đồ thời gian chu kỳ tại mỗi trạm để tìm điểm kém hiệu quả.
Mẹo IELTS · Sử dụng thuật ngữ này khi nói về hiệu suất sản xuất.
Ghi chú · Takt time (nhịp sản xuất theo nhu cầu khách) vs. cycle time (thực tế cần để làm 1 sản phẩm).