Từ vựng C1

Chủ đề manufacturing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ergonomics

/ˌɜːr.ɡəˈnɒm.ɪks/ C1 TOEIC phổ biến #5208

Nghĩa

công thái học, thiết kế theo sinh lý người n.

Định nghĩa · Ergonomics is the study of designing equipment for comfort and efficiency.

“Better ergonomics at workstations reduced repetitive strain injuries.”Công thái học tốt hơn tại trạm làm việc giảm chấn thương do lặp lại.

“The ergonomics study recommended adjustable assembly tables.”Nghiên cứu công thái học đề xuất bàn lắp ráp có thể điều chỉnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thiết kế và sức khỏe.

Ghi chú · Số ít khi chỉ lĩnh vực: 'ergonomics is important' (không dùng 'are').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...