Từ vựng C1

Chủ đề manufacturing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throughput

/ˈθruːˌpʊt/ C1 TOEIC phổ biến #5203

Nghĩa

năng suất đầu ra, lưu lượng xử lý n.

Định nghĩa · The amount of material or data processed in a given time.

“We increased throughput by 20% this quarter.”Chúng tôi tăng năng suất đầu ra 20% trong quý này.

“Higher throughput reduces per-unit costs significantly.”Năng suất cao hơn giảm đáng kể chi phí mỗi đơn vị.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sản xuất trong IELTS.

Ghi chú · Khác output: throughput nhấn mạnh tốc độ xử lý liên tục trong hệ thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...