Từ vựng C1

Chủ đề manufacturing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obsolescence

/ˌɒb.səˈles.əns/ C1 TOEIC phổ biến #5212

Nghĩa

sự lỗi thời, trở nên lạc hậu n.

Định nghĩa · The state of being outdated or no longer useful.

“Rapid obsolescence of parts forced an early equipment upgrade.”Linh kiện nhanh lỗi thời buộc nâng cấp thiết bị sớm hơn.

“Planned obsolescence shortens product lifecycles intentionally.”Lỗi thời có kế hoạch cố ý rút ngắn vòng đời sản phẩm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Planned obsolescence = chiến lược kinh doanh làm sản phẩm cũ sớm để kích thích mua mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...