Từ vựng B1

Chủ đề legal · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rights

/raɪts/ B1 TOEIC phổ biến #2809

Nghĩa

quyền hạn, quyền lợi n.

Định nghĩa · Legal entitlements or privileges that individuals have.

“Employees have rights to a safe workplace.”Nhân viên có quyền được làm việc trong môi trường an toàn.

“The agreement protects the intellectual rights of authors.”Thỏa thuận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của tác giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rights' để nhấn mạnh quyền lợi cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · 'Rights' số nhiều chỉ tập hợp quyền. Phân biệt 'right' (singular) = một quyền cụ thể. Hay đi với 'reserve the right to'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...