Từ vựng B2

Chủ đề idioms performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step up

/stɛp ʌp/ B2 TOEIC phổ biến #4749

Nghĩa

nâng cao nỗ lực, đảm nhận vai trò lớn hơn idiom

Định nghĩa · To increase effort or take on a bigger role.

“He stepped up when the project leader fell ill.”Anh ấy đứng ra đảm nhận khi trưởng dự án bị bệnh.

“The team needs to step up its performance this quarter.”Nhóm cần nâng cao hiệu suất trong quý này.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · 'Step up to the plate' là biến thể phổ biến, nghĩa sẵn sàng đối mặt thử thách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...