Từ vựng B2

Chủ đề idioms performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hands-on

/ˈhændz.ɒn/ B2 TOEIC phổ biến #4748

Nghĩa

trực tiếp tham gia, thực hành thực tế idiom

Định nghĩa · actively involved in practical work or activities

“She takes a hands-on approach to managing her team.”Cô ấy trực tiếp tham gia quản lý nhóm của mình.

“Hands-on training is more effective than lectures.”Đào tạo thực hành hiệu quả hơn nghe giảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phương pháp học tập trong IELTS.

Ghi chú · Tính từ kép, dùng trước danh từ hoặc sau 'be'. Đối lập với 'hands-off'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...