Từ vựng B2

Chủ đề idioms performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep up with

/kiːp ʌp wɪð/ B2 TOEIC phổ biến #4751

Nghĩa

theo kịp, bắt kịp tốc độ hoặc tiến độ idiom

Định nghĩa · to stay at the same level or speed as others

“It is hard to keep up with market changes.”Thật khó để theo kịp những thay đổi của thị trường.

“She struggled to keep up with her workload.”Cô ấy vất vả để bắt kịp khối lượng công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng 'keep up with the pace' trong bối cảnh công việc nhịp độ cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...