Từ vựng B2

Chủ đề idioms performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on board

/ɒn bɔːrd/ B2 TOEIC phổ biến #4747

Nghĩa

đồng ý tham gia, ủng hộ kế hoạch hoặc ý tưởng idiom

Định nghĩa · To agree to participate or support something.

“We need everyone on board before launching.”Chúng ta cần mọi người đồng thuận trước khi triển khai.

“The manager got the whole team on board quickly.”Người quản lý nhanh chóng thuyết phục cả nhóm đồng ý.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng thuận trong IELTS.

Ghi chú · 'Get someone on board' = thuyết phục ai tham gia/ủng hộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...