Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cow

/kau/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3078

Nghĩa thường dùng

bò danh từ

“The cow grazed peacefully in the field.”Con bò gặm cỏ một cách bình yên trên cánh đồng.

Đồng nghĩa dairy cowbull
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cow

/kau/

danh từ

  • bò cái
    • to milk the cow: vắt bò sữa
    • milking cow: bò sữa
    • a cow eith (in) calf: bò chửa
  • voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái

thành ngữ

  1. cows and kisses
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái
  2. till the cow comes home
    • mãi mãi, lâu dài, vô tận
      • I'll be with you till the cow comes home: tôi sẽ ở lại với anh mãi mãi

ngoại động từ

  • doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi
    • a cowed look: vẻ mặt sợ hãi
Định nghĩa tiếng Anh

n. female of domestic cattle: "`moo-cow' is a child's term" n. mature female of mammals of which the male is called `bull' n. a large unpleasant woman

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...