preserve
/pri'zə:v/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2209
Nghĩa thường dùng
bảo tồn
động từ
“We must preserve our cultural heritage.”Chúng ta phải bảo tồn di sản văn hóa.
Biến thể từ
preserved quá khứ phân từ
preserving hiện tại phân từ
preserves ngôi 3 số ít
preserved quá khứ
preserves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preserve
/pri'zə:v/
danh từ
- mứt
- khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá
- (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động
ngoại động từ
- giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
- to preserve someone from the cold: giữ cho ai khỏi lạnh
- to preserve a youthful appearance: giữ được vẻ trẻ trung
- to preserve order: giữ được trật tự
- giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)
- (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
- giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a domain that seems to be specially reserved for someone n. a reservation where animals are protected v. prevent (food) from rotting v. keep undisturbed for personal or private use for hunting, shooting, or fishing