Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve

/pri'zə:v/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2209

Nghĩa thường dùng

bảo tồn động từ

“We must preserve our cultural heritage.”Chúng ta phải bảo tồn di sản văn hóa.

Đồng nghĩa conservecan
Trái nghĩa spoilwaste
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preserve

/pri'zə:v/

danh từ

  • mứt
  • khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá
  • (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động

ngoại động từ

  • giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
    • to preserve someone from the cold: giữ cho ai khỏi lạnh
    • to preserve a youthful appearance: giữ được vẻ trẻ trung
    • to preserve order: giữ được trật tự
  • giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...)
  • (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
  • giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a domain that seems to be specially reserved for someone n. a reservation where animals are protected v. prevent (food) from rotting v. keep undisturbed for personal or private use for hunting, shooting, or fishing

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...