Từ vựng B1

Chủ đề economy trade · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

growth

/ɡroʊθ/ B1 TOEIC phổ biến #3223

Nghĩa

tăng trưởng n.

Định nghĩa · An increase in size, number, or importance.

“GDP growth slowed to 2% last quarter.”Tăng trưởng GDP chậm lại còn 2% trong quý trước.

“The company reported strong sales growth.”Công ty báo cáo tăng trưởng doanh số mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · 'Growth' không đếm được khi nói chung ('economic growth'), có thể đếm khi cụ thể ('a 5% growth').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...