Từ vựng B1

Chủ đề economy trade · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global

/ˈɡloʊbəl/ B1 TOEIC phổ biến #3224

Nghĩa

toàn cầu adj.

Định nghĩa · Relating to the whole world.

“The company expanded its global operations.”Công ty mở rộng hoạt động toàn cầu của mình.

“Global trade slowed during the pandemic.”Thương mại toàn cầu chậm lại trong đại dịch.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về các vấn đề quốc tế.

Ghi chú · 'Global' (tính từ) đi trước danh từ; dùng 'globally' (trạng từ) sau động từ. Ví dụ: 'sold globally'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...