Từ vựng B1

Chủ đề negotiations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compromise

/ˈkɑːm.prə.maɪz/ B1 TOEIC phổ biến #2390

Nghĩa

sự thỏa hiệp, nhượng bộ n.

Định nghĩa · An agreement where both sides make concessions.

“Both sides reached a compromise.”Hai bên đã đạt được thỏa hiệp.

“We made a compromise on the price.”Chúng tôi thỏa hiệp về giá.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giải quyết tranh chấp.

Ghi chú · 'Reach/make a compromise' = đạt thỏa hiệp. Vừa là n. vừa là v.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...