Từ vựng A1

Chủ đề house rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kitchen

/ˈkɪtʃɪn/ A1 TOEIC phổ biến #449

Nghĩa

nhà bếp, phòng bếp n.

Định nghĩa · A room where food is prepared and cooked.

“She is cooking in the kitchen.”Cô ấy đang nấu ăn trong bếp.

“The kitchen has a new stove.”Căn bếp có một bếp lò mới.

Mẹo IELTS · Mô tả không gian sống trong IELTS.

Ghi chú · Hay xuất hiện trong TOEIC Part 1 với hình ảnh người đang nấu ăn hoặc chuẩn bị thức ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...