kitchen
/'kitʃin/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1051
Nghĩa thường dùng
nhà bếp
danh từ
“The kitchen is clean.”Nhà bếp thì sạch sẽ.
Biến thể từ
kitchens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kitchen
//
* danh từ- phòng bếp, nhà bếp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a room equipped for preparing meals