Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intersection

/ˌɪntəˈsekʃn/ B1 THPT phổ biến #20507

Nghĩa

ngã tư, giao lộ n

Định nghĩa · A place where two or more roads meet.

“There is a new camera at the main intersection.”Có một camera mới ở giao lộ chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...