Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urbanization

/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20497

Nghĩa

đô thị hóa n

Định nghĩa · The process of making areas more city-like.

“Urbanization is changing our province very quickly.”Đô thị hóa đang thay đổi tỉnh của chúng ta rất nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...