Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

congestion

/kənˈdʒestʃn/ B1 THPT phổ biến #20504

Nghĩa

ùn tắc (giao thông) n

Định nghĩa · A situation where traffic is very slow.

“Traffic congestion is worst at 7 a.m.”Ùn tắc giao thông nặng nhất lúc 7 giờ sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...