Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commute

/kəˈmjuːt/ B1 THPT phổ biến #20502

Nghĩa

đi làm/đi học hằng ngày v

Định nghĩa · To travel regularly to work or school.

“Many students commute by metro in big cities.”Nhiều học sinh đi học bằng tàu điện ở các thành phố lớn.

Ghi chú · commute (v) – commuter (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...