Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commuter

/kəˈmjuːtə/ B1 THPT phổ biến #20503

Nghĩa

người đi lại hằng ngày n

Định nghĩa · A person who travels to work or school daily.

“Morning trains are crowded with commuters.”Các chuyến tàu sáng đông người đi lại hằng ngày.

Ghi chú · commute (v) – commuter (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...