Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infrastructure

/ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/ B1 THPT phổ biến #20498

Nghĩa

cơ sở hạ tầng n

Định nghĩa · The basic structures needed for a city.

“Our city is upgrading its infrastructure for future growth.”Thành phố đang nâng cấp cơ sở hạ tầng cho tăng trưởng tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...