have a nap
/hæv ə næp/ A2
Nghĩa
Ngủ ngắn
v.phr
Định nghĩa · To take a short sleep during the day.
“He has a nap in the afternoon to feel better.”Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.
“I have a nap at noon.”Tôi ngủ trưa một chút.
Đồng nghĩa
take a napsleep briefly
Cụm hay dùng
have a nap after lunchhave a short nap
Họ từ
nap (n)napping (v)
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thói quen nghỉ ngơi.
Ghi chú · Không dùng 'sleep a nap'.