Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a nap

/hæv ə næp/ A2

Nghĩa

Ngủ ngắn v.phr

Định nghĩa · To take a short sleep during the day.

“He has a nap in the afternoon to feel better.”Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.

“I have a nap at noon.”Tôi ngủ trưa một chút.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thói quen nghỉ ngơi.

Ghi chú · Không dùng 'sleep a nap'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...