go home
/ˌɡəʊ ˈhəʊm/ A2
Nghĩa
Về nhà
v.phr
Định nghĩa · To return to one's home.
“After school, I go home to do my homework.”Sau khi học, tôi về nhà để làm bài tập.
“Let's go home now.”Chúng ta về nhà thôi.
Đồng nghĩa
return homehead home
Cụm hay dùng
go home after workgo home early
Họ từ
home (n)homeward (adv)
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần Speaking để nói về thói quen.
Ghi chú · Không dùng 'go to home' (thiếu giới từ).