do your homework
/duː jɔːr ˈhəʊm.wɜːk/ A2
Nghĩa
Làm bài tập về nhà
v.phr
Định nghĩa · To complete school assignments or tasks.
“I do my homework after school every day.”Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học mỗi ngày.
“Do your homework after school.”Làm bài tập về nhà sau giờ học.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thói quen học tập.
Ghi chú · Viết liền; 'homework' là danh từ không đếm được.