Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a bath

/hæv ə ˈbɑːθ/ A2

Nghĩa

Đi tắm v.phr

Định nghĩa · To take a bath for cleaning oneself.

“I have a bath every evening to relax after work.”Tôi đi tắm mỗi tối để thư giãn sau khi làm việc.

“She has a bath every evening.”Cô ấy tắm bồn mỗi tối.

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Không dùng 'take a shower' thay thế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...