finish working
/ˈfɪn.ɪʃ ˈwɜː.kɪŋ/ A2
Nghĩa
Kết thúc công việc
v.phr
Định nghĩa · To complete your work or tasks.
“She finishes working at five o'clock every day.”Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.
“He finishes working at 6 o'clock.”Anh ấy kết thúc công việc lúc 6 giờ.
Đồng nghĩa
stop workingcomplete work
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về thời gian làm việc trong IELTS.
Ghi chú · Viết liền; 'finish' + V-ing.