Từ vựng A2

Chủ đề hoat-dong-thuong-ngay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feed the dog

/ˌfiːd ðə ˈdɒɡ/ A2

Nghĩa

Cho chó ăn v.phr

Định nghĩa · To give food to a dog.

“I feed the dog every morning before I go to work.”Tôi cho chó ăn mỗi sáng trước khi tôi đi làm.

“Please feed the dog in the morning.”Làm ơn cho chó ăn vào buổi sáng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thú cưng trong IELTS.

Ghi chú · Viết liền; 'feed' là động từ bất quy tắc (feed-fed-fed).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...