comb your hair
/kəʊm jɔː heə/ A2
Nghĩa
Chải đầu
v.phr
Định nghĩa · To arrange hair using a comb.
“She combs her hair every morning before school.”Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đến trường.
“She combs her hair every morning.”Cô ấy chải đầu mỗi sáng.
Đồng nghĩa
style hair
Mẹo IELTS · Nói về thói quen cá nhân trong IELTS.
Ghi chú · Viết liền; 'comb' vừa là động từ vừa là danh từ.