Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

productivity

/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ B1 THPT phổ biến #20310

Nghĩa

năng suất học tập n

Định nghĩa · The effectiveness of producing results in learning.

“I track my productivity with a study timer.”Mình theo dõi năng suất học bằng bộ đếm giờ.

Ghi chú · productive (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...