Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

platform

/ˈplætfɔːm/ B1 THPT phổ biến #20292

Nghĩa

nền tảng (trực tuyến) n

Định nghĩa · A digital space for sharing information or services.

“The new platform lets us discuss homework after class.”Nền tảng mới cho phép chúng tôi thảo luận bài sau giờ học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...