Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distraction

/dɪˈstrækʃn/ B1 THPT phổ biến #20311

Nghĩa

sự xao nhãng n

Định nghĩa · Something that interrupts focus or attention.

“Turn off notifications to reduce distraction.”Tắt thông báo để giảm xao nhãng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...