Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

note-taking

/ˈnəʊt ˌteɪkɪŋ/ B1 THPT phổ biến #20309

Nghĩa

kỹ năng ghi chú n

Định nghĩa · The skill of writing down important information.

“Good note-taking helps with end-of-term reviews.”Ghi chú tốt giúp việc ôn cuối kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...