Từ vựng B1

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self-paced

/ˌself ˈpeɪst/ B1 THPT phổ biến #20313

Nghĩa

tự điều chỉnh tốc độ học adj

Định nghĩa · A course that allows learners to study at their own speed.

“A self-paced course suits my busy timetable.”Khoá học tự điều chỉnh tốc độ hợp lịch bận của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...