Từ vựng A2

Chủ đề travel-tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

backpacker

/ˈbæk.pæk.ər/ A2

Nghĩa

khách du lịch ba lô n

Định nghĩa · A traveler who carries a backpack, often for adventure.

“Backpackers often stay in hostels to save money.”Khách du lịch ba lô thường ở nhà trọ để tiết kiệm tiền.

“Backpackers often explore new countries on a budget.”Khách du lịch ba lô thường khám phá các quốc gia mới với ngân sách hạn chế.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm du lịch ba lô trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho những người yêu thích khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...