Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Set 5 — Travel & Tourism (IELTS beginner)

28 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhɒlədeɪ/
n.
Kỳ nghỉ
Summer holiday.
Kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
We are planning a holiday to the beach.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.
Đồng nghĩavacationbreaktime off
Cụm hay dùnggo on holidaypublic holidayholiday destination
Họ từholidaymaker (n)holidaying (v-ing)
Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.
/vəˈkeɪʃən/
n.
Kỳ nghỉ (U S)
Vacation in Da Nang.
Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.
Chi tiết
We went on vacation to Hawaii.Chúng tôi đi nghỉ ở Hawaii.
Đồng nghĩaholidaybreak
Cụm hay dùngsummer vacationvacation spotvacation time
Kỳ nghỉ dài, thường dùng ở Mỹ.
/ˌdɛs.tɪˈneɪ.ʃən/
danh từ
điểm đến
Paris is a popular travel destination.
Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Chi tiết
Paris is a popular travel destination.Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngtravel destinationfinal destination
Thường dùng khi nói về du lịch.
/ˈlænd.mɑːk/
n
địa danh, điểm mốc
The Eiffel Tower is a famous landmark in France.
Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng ở Pháp.
Chi tiết
The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris.Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng ở Paris.
Đồng nghĩamonumentsite
Cụm hay dùnghistorical landmarkcultural landmarktourist landmark
Thường thu hút khách du lịch.
/ˈləʊ.kəl fuːd/
phr
ẩm thực địa phương
I love trying local food when I visit a new country.
Tôi thích thử ẩm thực địa phương khi đến một quốc gia mới.
Chi tiết
I love trying local food when I travel.Tôi thích thử ẩm thực địa phương khi đi du lịch.
Đồng nghĩaregional cuisinenative food
Cụm hay dùnglocal food marketlocal food festival
Thể hiện sự ủng hộ nền kinh tế địa phương.
/hoʊˈtel/
n.
Khách sạn
Book a hotel.
Đặt khách sạn.
Chi tiết
We stayed at a five-star hotel.Chúng tôi ở một khách sạn năm sao.
Đồng nghĩainnlodging
Cụm hay dùngbook a hotelhotel room
Khách sạn thường lớn hơn 'inn'.
/flaɪt/
n.
Chuyến bay
Direct flight to Hanoi.
Bay thẳng đến Hà Nội.
Chi tiết
Our flight was delayed by two hours.Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
Đồng nghĩaair travelplane trip
Cụm hay dùngbook a flightdirect flight
Họ từfly (v)flier (n)
Chuyến bay, cũng có nghĩa là sự bay.
/ˈeərpɔːrt/
n.
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiết
We arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
/ˈpɑːspɔːrt/
n.
Hộ chiếu
Show your passport.
Đưa hộ chiếu.
Chi tiết
He lost his passport abroad.Anh ấy mất hộ chiếu ở nước ngoài.
Đồng nghĩatravel documentID
Cụm hay dùngpassport controlpassport photoapply for a passport
Họ từpassport (n)passportless (adj)
Giấy tờ tùy thân để đi nước ngoài.
/ˈtɪkɪt/
n.
Buy a ticket.
Mua vé.
Chi tiết
I lost my train ticket.Tôi bị mất vé tàu.
Đồng nghĩapassvoucher
Cụm hay dùngbuy a ticketticket price
Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.
/ˈbʊkɪŋ/
danh từ
đặt chỗ
I made a booking for the hotel.
Tôi đã đặt chỗ cho khách sạn.
Chi tiết
I made a booking for the hotel.Tôi đã đặt chỗ cho khách sạn.
Đồng nghĩareservationappointment
Cụm hay dùngbooking confirmationonline bookingbooking system
Dùng để chỉ việc đặt chỗ trước.
/ˈbæk.pæk.ər/
n
khách du lịch ba lô
Backpackers often stay in hostels to save money.
Khách du lịch ba lô thường ở nhà trọ để tiết kiệm tiền.
Chi tiết
Backpackers often explore new countries on a budget.Khách du lịch ba lô thường khám phá các quốc gia mới với ngân sách hạn chế.
Đồng nghĩabudget traveleradventure traveler
Cụm hay dùngbackpacker hostelbackpacker culture
Thích hợp cho những người yêu thích khám phá.
/ədˈvɛnʧər/
danh từ
cuộc phiêu lưu
We went on an adventure last summer.
Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiết
They set off on an adventure.Họ lên đường phiêu lưu.
Đồng nghĩaexploitquestjourney
Cụm hay dùngadventure storyadventure travelsense of adventure
Họ từadventurous (adj)adventurer (n)
Cuộc phiêu lưu thú vị, có thể mạo hiểm.
/trɪp/
n.
Chuyến đi
Have a nice trip!
Chuyến đi vui vẻ!
Chi tiết
We took a trip to the beach.Chúng tôi có chuyến đi đến bãi biển.
Đồng nghĩajourneyexcursion
Cụm hay dùngbusiness triproad tripfield trip
Danh từ chuyến đi, thường ngắn hơn 'travel'.
/ˌsuː.vənˈɪər/
n
Quà lưu niệm
I buy a souvenir for my friend when I travel.
Tôi mua một món quà lưu niệm cho bạn tôi khi đi du lịch.
Chi tiết
I bought a souvenir for you.Tôi đã mua một món quà lưu niệm cho bạn.
Đồng nghĩakeepsakememento
Cụm hay dùngbuy a souvenirsouvenir shop
Quà lưu niệm, thường mua khi du lịch.
/ˈsuːt.keɪs/
n
va li
I packed my suitcase for the holiday.
Tôi đã đóng gói va li cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
I packed my clothes in a suitcase for the trip.Tôi đã đóng gói quần áo vào va li cho chuyến đi.
Đồng nghĩaluggagetravel bag
Cụm hay dùnglarge suitcasehard-shell suitcase
Thường dùng khi đi du lịch.
/ˈbæk.pæk/
n
Balô
I carry my books in a backpack to school.
Tôi mang sách trong balô đến trường.
Chi tiết
She packed her backpack for the trip.Cô ấy đóng gói ba lô cho chuyến đi.
Đồng nghĩarucksackknapsack
Cụm hay dùngcarry a backpackbackpack straps
Ba lô đeo trên lưng, thường đi học/du lịch.
/ˈtʃɛk.ɪn/
n
Việc nhận phòng
I go to the check-in desk when I arrive at the hotel.
Tôi đến quầy nhận phòng khi tôi đến khách sạn.
Chi tiết
Check-in is at 3 PM.Giờ nhận phòng là 3 giờ chiều.
Đồng nghĩaregistrationarrival
Cụm hay dùngcheck-in timeonline check-in
Họ từcheck in (v)
Thủ tục nhận phòng khách sạn hoặc làm thủ tục bay.
/ˈtʃek.aʊt/
n
trả phòng
Check-out time is 11 a.m. at most hotels.
Giờ trả phòng là 11 giờ sáng ở hầu hết khách sạn.
Chi tiết
We will check-out at noon tomorrow.Chúng tôi sẽ trả phòng vào trưa mai.
Đồng nghĩadepartureexit
Cụm hay dùngcheck-out timecheck-out process
Thường dùng trong ngành dịch vụ.
/dɪˈleɪ/
động từ
trì hoãn
The train will delay for an hour.
Tàu sẽ trì hoãn trong một giờ.
Chi tiết
The train will delay due to bad weather.Chuyến tàu sẽ bị trì hoãn do thời tiết xấu.
Đồng nghĩapostponestall
Cụm hay dùngdelay a flightdelay a decisiondelay in delivery
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông và thời gian.
/ˈkænsl/
động từ
hủy bỏ
I need to cancel my appointment.
Tôi cần hủy bỏ cuộc hẹn của mình.
Chi tiết
They decided to cancel the event due to rain.Họ quyết định hủy bỏ sự kiện vì mưa.
Đồng nghĩaabortrevoke
Cụm hay dùngcancel reservationcancel order
Hủy bỏ thường xảy ra trong các kế hoạch.
/bʊk/
v.
đặt trước (vé, chỗ)
I want to book two seats on the morning train.
Tôi muốn đặt hai chỗ trên chuyến tàu buổi sáng.
Chi tiết
Đồng nghĩareserve
Cụm hay dùngbook a seatbook a ticket
Đặt trước để chắc chắn có chỗ: "book / reserve a seat in advance".
v
đóng gói, soạn đồ (hành lý)
I always pack my suitcase the night before.
Tôi luôn soạn va li từ tối hôm trước.
/ɪkˈsplɔːr/
động từ
khám phá
We will explore the city tomorrow.
Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.
Chi tiết
Let's explore new ideas.Hãy khám phá ý tưởng mới.
Đồng nghĩainvestigateexamine
Cụm hay dùngexplore the areaexplore options
Họ từexploration (n)explorer (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'ex-plore'.
/ˈtrævəl/
v.
Du lịch
I love to travel.
Tôi thích du lịch.
Chi tiết
I love to travel.Tôi thích du lịch.
Đồng nghĩajourneytour
Cụm hay dùngtravel abroadtravel planstravel expenses
Họ từtraveler (n)traveling (adj)
Động từ du lịch, di chuyển đến nơi xa.
/ɪnˈdʒɔɪ/
động từ
thích
I enjoy reading books.
Tôi thích đọc sách.
Chi tiết
Enjoy your meal!Chúc bạn ngon miệng!
Đồng nghĩalikeloverelish
Cụm hay dùngenjoy doingenjoy yourselfenjoy the view
Họ từenjoyable (adj)enjoyment (n)
Thích thú, tận hưởng điều gì.
/ˈkraʊ.dɪd/
adj
đông đúc
The market is very crowded during the weekend.
Chợ rất đông đúc vào cuối tuần.
Chi tiết
The subway was extremely crowded during rush hour.Tàu điện ngầm rất đông đúc vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩapackedjammed
Cụm hay dùngcrowded placecrowded buscrowded street
Dùng để mô tả nơi đông người.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...