Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hen

/hen/ Collins ★★ phổ biến #7934

Nghĩa thường dùng

gà mái danh từ

“The hen lays eggs in the coop every day.”Gà mái đẻ trứng trong chuồng mỗi ngày.

Biến thể từ hens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hen

/hen/

danh từ

  • gà mái
  • (định ngữ) mái (chim)-(đùa cợt) đàn bà

thành ngữ

  1. like a hen with one chicken
    • tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít
Định nghĩa tiếng Anh

n. adult female chicken n. adult female bird n. flesh of an older chicken suitable for stewing n. female of certain aquatic animals e.g. octopus or lobster

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...