Từ vựng B2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

depression

/dɪˈpreʃn/ B2 THPT phổ biến #21348

Nghĩa

trầm cảm n

Định nghĩa · A mental health condition causing persistent sadness.

“He talked to a counselor when he noticed signs of depression.”Cậu ấy nói chuyện với cố vấn khi nhận thấy dấu hiệu trầm cảm.

Ghi chú · depressed (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...