Từ vựng B2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perfectionism

/pəˈfekʃənɪzəm/ B2 THPT phổ biến #21357

Nghĩa

chủ nghĩa hoàn hảo n

Định nghĩa · The desire to make everything perfect.

“Perfectionism makes her rewrite essays many times.”Chủ nghĩa hoàn hảo khiến cô ấy viết lại bài luận nhiều lần.

Ghi chú · perfectionist (n) – perfect (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...