Từ vựng B2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trigger

/ˈtrɪɡər/ B2 THPT phổ biến #21361

Nghĩa

tác nhân gây ra n

Định nghĩa · Something that causes a reaction or event.

“Late-night coffee is a trigger for my anxiety.”Cà phê khuya là tác nhân gây lo âu của tôi.

Ghi chú · trigger (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...