Từ vựng B2

Chủ đề Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

therapy

/ˈθerəpi/ B2 THPT phổ biến #21350

Nghĩa

liệu pháp điều trị n

Định nghĩa · A treatment method for mental health issues.

“She attends therapy weekly to manage her worries.”Cô ấy tham gia trị liệu hàng tuần để kiểm soát lo lắng.

Ghi chú · therapist (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...