overwhelm
/ˌoʊvərˈwelm/ B2 THPT phổ biến #21353
Nghĩa
làm quá tải; choáng ngợp
v
Định nghĩa · To be too much for someone to handle.
“The project list can overwhelm any tenth grader.”Danh sách dự án có thể làm bất kỳ học sinh lớp 10 nào choáng ngợp.